显示标签为“学习方法”的博文。显示所有博文
显示标签为“学习方法”的博文。显示所有博文

2007年4月16日星期一

MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC HỌC TIẾNG HOA

1.1 Muốn học tốt tiếng Hoa trước hết phải xác định rõ mục đích và yêu cầu học tập.
4 Hiện nay có rất nhiều người học tiếng Hoa với những mục đích khác nhau: học để tìm việc, học để phục vụ kinh doanh, học để phục vụ công tác nghiên cứu, học để đi tham quan du lịch... Có xác định được mục đích học tập mới có quyết tâm vượt khó để đạt tới mục đích ấy.
4 Tiếng Hoa không khó lắm, nhưng cũng không dễ lắm, càng không thể đọc thông, viết thạo, nói lưu loát trong một vài năm. Vì vậy, kiên trì đi tới tận cùng việc học không phải là chuyện dễ dàng.
4 Ngoài ra việc xác định mục đích học tập còn giúp người học lựa chọn chương trình, giáo trình, nội dung học tập một cách thích hợp.
4 Ví dụ: Học để nghiên cứu văn học cổ Trung Quốc hoặc Việt Nam, học để làm ăn buôn bán với người Đài Loan... thì không thể không học chữ phồn thể. Học để làm giảng viên thì phải học môn "phương pháp giảng dạy tiếng Hoa". Học để làm phiên dịch nhất thiết phải học lý luận dịch và thực hành dịch...
1.2. Mục đích học tập quyết định nội dung học tập
4 Muốn học tiếng Hoa đến nơi đến chốn, muốn giao tiếp có hiệu quả thì nội dung học tập phải toàn diện và có hệ thống. Cụ thể là những nội dung sau đây:
2 (1) Các yếu tố tạo nên ngôn ngữ: ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp, chữ Hán
2 (2) Kỹ năng ngôn ngữ: nghe, nói, đọc, viết
2 (3) Kỹ năng giao tiếp ngôn ngữ:
Là kỹ năng dùng tiếng Hoa để giao tiếp. Khi chúng ta nói hoặc viết thường chú ý đến hai điều: tính chính xác và tính hiệu quả. Tính chính xác yêu cầu phát âm, dùng từ đặt câu phải chính xác. Tính hiệu quả yêu cầu khi giao tiếp phải nói (hoặc viết) những lời phù hợp với hoàn cảnh, đối tượng, mục đích giao tiếp để đạt hiệu quả cao nhất.
2 (4) Những tri thức văn hóa liên quan:
Học tiếng Hoa không thể không có những hiểu biết nhất định về nền văn hóa Trung Hoa, đặc biệt là văn hóa giao tiếp.
4 Do thời gian hạn hẹp... chúng ta chỉ học một trong bốn nội dung trên, thậm chí trong một nội dung chỉ chọn học một vài mục. Hiển nhiên, học theo kiểu đó thì không thể "bay cao, bay xa" được, không thể đạt được hiệu quả trong giao tiếp.
1.3. Nguyên tắc học tiếng Hoa
4 Kết hợp hài hòa giữa lý thuyết và thực hành, giữa các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết.
4 Học tiếng Hoa nhất định sẽ bị tác động bởi tiếng Việt, hoặc tiếng Quảng, tiếng Tiều... Người học cần tận dụng những ảnh hưởng tích cực và hạn chế tối đa những ảnh hưởng tiêu cực của tiếng mẹ đẻ.
4 Trong học tập, hạn chế sử dụng tối đa tiếng mẹ đẻ, tận dụng mọi cơ hội để nói và viết tiếng Hoa. Nên nhớ: "Chỉ sợ không nói, không sợ nói sai". Điều quan trọng là khi đã biết sai thì phải quyết tâm sửa sai.
4 Học tập là một quá trình, phải tiến dần từng bước, không nóng vội, không đốt cháy giai đoạn. Muốn học tiếng Hoa thương mại, soạn thảo hợp đồng... thì trước hết phải học tốt tiếng Hoa cơ sở.
(Trích "Phương pháp học tiếng Hoa hiện đại", Phan Kỳ Nam, NXB Trẻ, 1999)

2007年4月14日星期六

PHƯƠNG PHÁP LUYỆN KHẨU NGỮ

汉语口语的学习方法

方法就是方法,它最终无法取代刻苦的学习

  我们学习口语目的是为了与别人进行交流,所以汉语口语中的几个要素的重要次序应为:流利-准确-恰当.   
4 寻找学伴一起练习口语是个不错的方法,这样我们不但可以练习口语,还可以交流文化,开拓视野,提高汉语学习兴趣.   
4 如果找不到学伴,那么也没有关系,有很多种方法可以自己练习口语.要注意多听别人讲话,不明白的先记下来再问同学或者老师,自己描述所看到的景物,用汉语口述自己正在做的事情.   
4 作为成人学汉语,记忆力差是个拦路虎,作复述练习或背诵课文往往力不从心,或者由于词汇量太小觉得直接作口译太难,那么这样做可以非常有效地解决这个问题: 先学习汉语课文,通篇理解透彻后,把汉语课文口译成越语,再把越语译成汉语.这样等于既作复述练习又作口译(语)练习,可谓一石双鸟!   
这样作的好处:   
1.自己就可以练习口语,想练多久,就练多久.
2.始终有一位高级教师指出您的不足和错误---汉语原文.
3.题材范围极广,可以突破我们自己的思维禁锢.
4.选择小说,幽默故事或好的短文阅读,使我们有足够的兴趣坚持下去.
5.对所学知识和所犯错误印象深刻.
6.经过大量的练习,你会有这样的感觉:没有什么东西你不能翻译,你的翻译水平大大加强了,你的口语表达力大大提高了!

听说译-角色互换
4 三人一组,模拟翻译实战.一人说汉语,一人说越语,一人作翻译.练习一段时间后互换角色.这是一种非常好的翻译训练方法,也是很好的相互学习,取长补短的方法.而且可大大提高反应速度和能力.此法的高级阶段为同声传译,我们可以在听广播或看电视或开会时,把所听内容口译汉语或越语.
口语作文和3分钟训练法
4 此法适用于强化训练.找好一个题目作一分钟的口语作文,同时将其录音.听录音,找出不足和错误,就此题目再作两分钟的的口语作文,同样录音,再听并找出不足与进步,继续作三分钟口语作文.这是高级口语训练,效果很好.

复述练习
4 最简单也是最有效的口语学习方法,特别适合初学者和中级学者,用自己的话背讼所听的汉语故事或文章短文,应该大量地练习.
如果可能我们也可以大声且快速朗读汉语绕口令(就象相声演员练嘴),还可以同时口中含块糖以加大强化训练的力度.这样来强我们的口腔肌肉迅速适应汉语发音,使我们的口语相当流利,清晰,而且还有自信.
汉语思维的培养
1.大量根据图片来了解生词的含义,故事的情节.这是少儿汉语中常用的方法,也试用于成人.  
2.习惯于使用汉-汉字典而不是越-汉字典会起相当重要的作用.  
3.加强听力训练.
(因特网)